新竹市

xīn zhú shì tân trúc thị

Hán Việt: tân trúc thị · Pinyin: xīn zhú shì

Tổng quan

Thành phố Tân Trúc ở miền bắc Đài Loan, nổi tiếng với các ngành công nghiệp công nghệ cao

Cấu tạo: (tân) + (trúc) + (thị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Thành phố Tân Trúc ở miền bắc Đài Loan, nổi tiếng với các ngành công nghiệp công nghệ cao

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 城市名。位於臺灣北部新竹平原中心。面積約一百零四平方公里。地形平坦,有縱貫鐵路經過。工業以化學工業和輕工業為主,市內有科學工業園區、國立清華大學與國立陽明交通大學。特產新竹米粉及貢丸。市郊有古奇峰、青草湖等名勝古蹟。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在台湾省本岛西北部、头前溪南侧、纵贯铁路线上。1982年设市。人口383万(1994年)。是台湾省的科技工业中心之一,1980年辟为科学工业园”。有台湾的清华大学、交通大学及联合工业研究所。

Eng

  • CC-CEDICT Hsinchu, city in north Taiwan noted for its high tech industries
  • Cihui Hsinchu, city in north Taiwan noted for its high tech industries