新聞紙

xīn wén zhǐ tân văn chỉ

Hán Việt: tân văn chỉ · Pinyin: xīn wén zhǐ

Tổng quan

báo chí: giấy in báo

Cấu tạo: (tân) + (văn) + (chỉ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. báo chí (cách gọi cũ)。報紙 1. 的舊稱。 2. giấy in báo。白報紙。
  • Cihui báo chí: giấy in báo

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.一種生產量大、成本較低的印刷用紙。多以機械紙槳為原料,用長網機抄制,經紙機壓光而成。油墨的吸收性良好,且兩面皆可印刷,但易氧化而發黃變脆。包裝分卷筒及平板兩種,前者多用於印刷報紙,後者多用於印刷不擬長期保存的書刊。 2.報紙的舊稱。

Eng

  • Cihui 新聞紙 īnwénzhǐ n. newsprint

ja

  • JMdict newsprint|newspaper used for wrapping, packing, etc.|newspaper