新旧两译

tân cựu lưỡng dịch

Hán Việt: tân cựu lưỡng dịch

Tổng quan

tân cựu lưỡng dịch (術語)佛典之譯語有兩樣:一曰舊譯,一曰新譯。以唐玄奘三藏為界。玄奘以前者為舊譯,玄奘以後者為新譯。玄奘者新譯之翹楚也。☸

Cấu tạo: (tân) + (cựu) + (lưỡng) + (dịch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tân cựu lưỡng dịch (術語)佛典之譯語有兩樣:一曰舊譯,一曰新譯。以唐玄奘三藏為界。玄奘以前者為舊譯,玄奘以後者為新譯。玄奘者新譯之翹楚也。☸