旧
cựu
Hán Việt: cựu
Tổng quan
cựu cựu học sinh, lính cựu, cựu binh
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jiù |
|---|---|
| Hán Việt | cựu |
| Quảng Đông | gau6 |
| Nhật Bản | FURUI |
| Hàn Quốc | KWU |
| Chú âm | ㄐㄧㄡˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | giuh |
| Baxter-Sagart | N-kʷəʔ-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | N-kʷəʔ-s |
| Phản thiết | 許尤切 |
| Thanh mẫu | 曉 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ [舊].
- Thiều Chửu Cũ. Như {cựu học} [舊學] lối học cũ. Bạn cũ. Nguyễn Trãi [阮廌] : {Thành trung cố cựu như tương vấn, Vị đạo thiên nhai nhậm chuyển bồng} [城中故舊如相問, 爲道天涯任轉蓬] (Kí hữu [寄友]) Bạn cũ trong thành nếu như có hỏi thăm, Nói hộ rằng (tôi nay) như cỏ bồng xoay chuyển ở tận phương trời. Lâu.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 旧 (形声。甲骨文字形,上面是萑”,鸱鸟类;下面是臼”,作声符。本义鸟名) 鸺鷙,即猫头鹰 故交,老交情 待之若旧。--南朝梁·丘迟《与陈伯之书》 与之有旧。--清·全祖望《梅花岭记》 与相国有旧。--清·周容《芋老人传》 又如怀旧;有旧;念旧;亲戚故旧;旧雨 原有的典章制度 不必循旧。--《淮南子·泛论》 又如复旧;照旧 指世族 通丘”。丘冢,坟墓 越王不隳旧冢。--《说苑·尊贤》 越王 旧(舊)jiù ⒈陈的,过时的,跟"新"相对~的。~日。守~。~调重弹。〈引〉原来的,从前的~山河。~地重游。~恨新仇。 ⒉老朋友,有交情的人~友。~交。亲戚故~。~…
Eng
- CC-CEDICT old|opposite: new 新|former|worn (with age)
ja
- JMdict old|former|ex-|the old|old things
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】巨救切【正韻】巨又切,𠀤音柩。【說文】鴟舊,舊留也。【徐曰】卽怪鴟也。 又【廣韻】故也。【增韻】對新之稱。【詩·豳風】其新孔嘉,其舊如之何。【左傳·僖二十八年】輿人誦,原田每每,舍其舊,而新是謀。【公羊傳·莊二十九年】新延廄者何。修舊也。 又久也。【詩·大雅】於乎小子,告爾舊止。【箋】舊,久也。 又【韻會】昔也,老宿也。 又姓。漢上黨太守舊彊。 又與柩同。【金史·蔡珪傳】燕靈王舊。舊,古柩字通用。 又【韻會】【正韻】𠀤巨九切,音臼。義同。 又【集韻】許尤切,音休。與鵂同。 又【韻補】叶巨己切,音技。【詩·大雅】匪上帝不時,殷不用舊。時音氏。【又】維今之人,不尚有舊。叶上里。 又叶巨寄切,音忌。【韋𤣥成詩】天子我監,登我三事。顧我傷墜,爵復我舊。又【管子·牧民篇】不恭祖舊,則孝弟不備。◎按唐韻正,舊音忌,則忌亦正音,非叶音。 又叶去九切,音糗。【前漢·敘傳】三枿之起,本根旣朽。枯楊生華,曷惟其舊。
Thuyết Văn
𨾦舊、 舊畱也。 从萑。臼聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
逗。 釋鳥。怪鴟。舍人曰。謂鵂也。南陽名鉤鵅。一名忌欺。按今字爲新舊字。 巨救切。古音在一部。
【舊】 (cựu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 萑 (hoàn) | Thanh phù (聲符): 臼 (cối) Phiên thiết: Cự cứu thiết Thượng tự: 巨 (cự) | Hạ tự: 救 (cứu) Trung cổ thanh mẫu: 群母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'ưu' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: cựu (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: 𨾦 cựu (Cũ. Như {cựu học} [舊)、 cựu (Cũ. Như {cựu học} [舊) lưu (Dùng như chữ {lưu} [) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 旧 · 𦾔 · 旧 · 舊 · 旧 · 舊 · 旧 · 舊 · 旧 · 舊