新豐客

xīn fēng kètân phong khách

Hán Việt: tân phong khách · Pinyin: xīn fēng kè

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.《旧唐书.马周传》载﹐马周早年穷困不得志﹐初游长安﹐路过新丰﹐住于旅店中﹐受到店主的冷遇◇到京城﹐住在大将澄家里﹐替澄向唐太宗写条陈﹐为唐太宗赏识﹐得到破格任用◇因以"新丰客"指怀才不遇﹐行旅在外遭冷落的人。

Cấu tạo: 新 (tân) + 豐 (phong) + 客 (khách)

Từ liên quan

Gần nghĩa

新豐鄉 · 新豐縣 · 新豐山 · 新豐 · 新丰江水库