新進的

tân tiến đích

Hán Việt: tân tiến đích

Tổng quan

sự đi vào, tiền trả đồ đạc và phí tổn sửa chữa (nhà), đi vào

Cấu tạo: (tân) + (tiến) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự đi vào, tiền trả đồ đạc và phí tổn sửa chữa (nhà), đi vào