新郎官

xīn láng guān tân lang quan

Hán Việt: tân lang quan · Pinyin: xīn láng guān

Tổng quan

chú rể

Cấu tạo: (tân) + (lang) + (quan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chú rể

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 新婚的男子。《儒林外史》第一○回:「那老鼠掉在滾熱的湯裡,嚇了一驚,把碗跳翻,爬起就從新郎官身上跳了下去,把簇新的大紅緞補服都弄油了。」也稱為「新郎」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"新郎倌"; 方言。新郎。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"新郎倌"。 2.方言。新郎。

Eng

  • CC-CEDICT bridegroom; groom
  • Cihui 新郎官 īnlángguān n. bridegroom M:ge/¹míng/²wèi