新鮮的

tân tiên đích

Hán Việt: tân tiên đích

Tổng quan

người đến thăm, người gọi, tươi (cá), mát, mát mẻ (không khí) giòn, (nghĩa bóng) quả quyết, mạnh mẽ; sinh động, hoạt bát, quăn tít, xoăn tít, mát, làm sảng khoái; làm khoẻ người (không khí), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) diêm dúa, bảnh bao, làm giòn, rán giòn (khoai...), uốn quăn tít (tóc), làm nhăn nheo, làm nhăn (vải), giòn (khoai rán...), xoăn tít (tóc), nhăn nheo, nhàu (vải) tươi (hoa, trứng, sữa, cá, thịt…

Cấu tạo: (tân) + (tiên) + (đích)

Nghĩa

Eng

  • Cihui caller