斷斷續續

duàn duàn xù xù đoạn đoạn tục tục

Hán Việt: đoạn đoạn tục tục · Pinyin: duàn duàn xù xù

Tổng quan

gián đoạn | lúc có lúc không | không liên tục | dừng và đi | lắp bắp | không mạch lạc | không rõ ràng

Cấu tạo: (đoạn) + (đoạn) + (tục) + (tục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gián đoạn | lúc có lúc không | không liên tục | dừng và đi | lắp bắp | không mạch lạc | không rõ ràng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 時而中斷,時而繼續。如:「這場雨,斷斷續續地下了七、八天。」

Eng

  • CC-CEDICT intermittent|off and on|discontinuous|stop-go|stammering|disjointed|inarticulate
  • Cihui intermittent; off and on; discontinuous; stop-go; stammering; disjointed; inarticulate

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

一气呵成