一氣呵成
nhất khí a thành
Hán Việt: nhất khí a thành · Pinyin: yī qì hē chéng
Tổng quan
làm một mạch | lưu loát
Nghĩa
Việt
- Cihui làm một mạch | lưu loát
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 一口气做成。形容文章结构紧凑,文气连贯。也比喻做一件事安排紧凑,迅速不间断地完成。
- Tân Hoa Tự Điển ①形容文章气势流畅,首尾贯通即抹去宾白而止阅填词,亦皆一气呵成,无有断续。②比喻不间断地把事情迅速做好这项工作很重要,应当抓紧时间,一气呵成。
Eng
- CC-CEDICT to do something at one go|to flow smoothly
- Cihui 一氣呵成 īqìhēchéng f.e. 1. flow smoothly (of essays/etc.) 2. have no interruption/letup 3. complete in one breath