斷港絕潢

duàn gǎng jué huáng đoạn cảng tuyệt hoàng

Hán Việt: đoạn cảng tuyệt hoàng · Pinyin: duàn gǎng jué huáng

Tổng quan

không thể tiếp tục | đi vào ngõ cụt (thành ngữ)

Cấu tạo: (đoạn) + (cảng) + (tuyệt) + (hoàng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không thể tiếp tục | đi vào ngõ cụt (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不能通行的水路。比喻無法達到目的地的錯誤途徑。唐.韓愈〈送王秀才序〉:「故學者必慎其所道,道於楊墨老莊佛之學,而欲之聖人之道,猶航斷港絕潢以望至於海也。」也作「斷流絕港」、「斷潢絕港」。

Eng

  • CC-CEDICT to be unable to continue|to come to a dead end (idiom)
  • Cihui to be unable to continue; to come to a dead end (idiom)