斷簡殘編

duàn jiǎn cán biān đoạn giản tàn biên

Hán Việt: đoạn giản tàn biên · Pinyin: duàn jiǎn cán biān

Tổng quan

tập sách rách nát: văn bản đứt đoạn chắp vá

Cấu tạo: (đoạn) + (giản) + (tàn) + (biên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tập sách rách nát: văn bản đứt đoạn chắp vá
  • Cihui tập sách rách nát; văn bản đứt đoạn chắp vá。見〖斷編殘簡〗。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 殘缺不全的書籍或文章。元.關漢卿《拜月亭》第三折:「你貪著個斷簡殘編,恭儉溫良好繾綣。」元.王實甫《西廂記.第一本.第一折》:「空雕蟲篆刻,綴斷簡殘編。」也作「斷編殘簡」。

Eng

  • Cihui 斷簡殘編 uànjiǎn-cánbiān n. stray fragments of text