斷線風箏
đoạn tuyến phong tranh
Hán Việt: đoạn tuyến phong tranh · Pinyin: duàn xiàn fēng zhēng
Tổng quan
con diều bị mất sau khi đứt dây (ẩn dụ cho người mà không bao giờ nghe tin tức gì nữa)
Nghĩa
Việt
- Cihui con diều bị mất sau khi đứt dây (ẩn dụ cho người mà không bao giờ nghe tin tức gì nữa)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻一去無音信,消失得無影無蹤。如:「他兒子離家已三年了,卻如同斷線風箏,音訊全無。」也作「斷線鷂子」、「線斷風箏」。
Eng
- CC-CEDICT a kite that is lost after its string breaks (metaphor for sb one never hears from anymore)
- Cihui 斷線風箏 uànxiànfēngzheng id. gone beyond recall M:²zhī