斷編殘簡

duàn biān cán jiǎn đoạn biên tàn giản

Hán Việt: đoạn biên tàn giản · Pinyin: duàn biān cán jiǎn

Tổng quan

tập sách rách nát: văn bản đứt đoạn chắp vá

Cấu tạo: (đoạn) + (biên) + (tàn) + (giản)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tập sách rách nát: văn bản đứt đoạn chắp vá
  • Cihui tập sách rách nát; văn bản đứt đoạn chắp vá。殘缺不全的書本或文章。也說斷簡殘編、斷簡殘篇或殘篇斷簡。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 編,串連簡片的繩子。簡,古代供書寫用的狹長形竹、木片。斷編殘簡指殘缺不全的書籍或文章。《宋史.卷三一九.歐陽脩傳》:「好古嗜學,凡周、漢以降金石遺文、斷編殘簡,一切掇拾。」也作「斷簡殘編」、「殘編斷簡」、「殘章斷簡」。

Eng

  • Cihui 斷編殘簡 uànbiān-cánjiǎn n. stray fragments of a text