斷頭台

duàn tóu tái đoạn đầu thai

Hán Việt: đoạn đầu thai · Pinyin: duàn tóu tái

Tổng quan

máy chém | giàn hành quyết

Cấu tạo: (đoạn) + (đầu) + (thai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui máy chém | giàn hành quyết
  • Cihui hỗ đất cao dùng để chém đầu kẻ có tội. đoạn đầu đài đoạn đầu đài ☆Chỗ đất cao dùng để chém đầu kẻ có tội.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種歐洲舊時的刑具。臨時架木為臺,在臺上用鍘刀切下死囚的頭顱。如法國大革命時,法王路易十六即死於此種殘酷的刑具。現多用以比喻執行死刑的場所。如:「這幾名死囚即將被送上斷頭臺。」

Eng

  • Cihui guillotine; scaffold