断头话 đoạn đầu thoại Hán Việt: đoạn đầu thoại Tổng quan Cấu tạo: 断 (đoạn) + 头 (đầu) + 话 (thoại)Hán Việtđoạn đầu thoạiCấu tạo断 + 头 + 话 · đoạn + đầu + thoại nghĩa thành phần: đoạn + đầu + thoại Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 人在死前講的永別話。《二刻拍案驚奇》卷三七:「某暫時歸省,必當速來,以圖後會。豈敢有負恩私!夫人乃說斷頭話。」《石點頭.卷三.王本立天涯求父》:「張氏見丈夫說這許多斷頭話,不覺放聲大哭,哭倒在地。」