方便品

phương tiện phẩm

Hán Việt: phương tiện phẩm

Tổng quan

phương tiện phẩm (經名)法華經二十八品中第二品之名。說三乘方便,一乘真實者,故名。又維摩經第二品之名。敘維摩居士以種種方便化益眾生,且以方便而現疾於毘耶離城,故名。☸

Cấu tạo: (phương) + 便 (tiện) + (phẩm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phương tiện phẩm (經名)法華經二十八品中第二品之名。說三乘方便,一乘真實者,故名。又維摩經第二品之名。敘維摩居士以種種方便化益眾生,且以方便而現疾於毘耶離城,故名。☸