方便的

fāng biàn de phương tiện đích

Hán Việt: phương tiện đích · Pinyin: fāng biàn de

Tổng quan

có lợi, thuận lợi rộng rãi, thênh thang, (từ cổ,nghĩa cổ) tiện lợi tiện lợi, thuận lợi; thích hợp /eks,pedi'enʃəl/, có lợi, thiết thực; thích hợp, cách, chước, kế, thủ đoạn, mưu chước (vì mục đích cá nhân) xúc tiến, thanh toán, giải quyết (công việc)

Cấu tạo: (phương) + 便 (tiện) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có lợi, thuận lợi rộng rãi, thênh thang, (từ cổ,nghĩa cổ) tiện lợi tiện lợi, thuận lợi; thích hợp /eks,pedi'enʃəl/, có lợi, thiết thực; thích hợp, cách, chước, kế, thủ đoạn, mưu chước (vì mục đích cá nhân) xúc tiến, thanh toán, giải quyết (công việc)