方向舵

fāng xiàng duòphương hướng đà

Hán Việt: phương hướng đà · Pinyin: fāng xiàng duò

Tổng quan

ĐÀ bánh lái; tấm lái (đặt ở đuôi máy bay)

新华 · Tân Hoa Đại lục

用来控制飞机向左或向右飞行的片状装置,装在飞机的尾部,和水平面垂直。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

一種可轉動的片狀裝置,為航向控制器。多設置於飛機或船舶尾部,與水平面成垂直狀,以軸固定,左右擺動,可使機、船改變航向。

Cấu tạo: 方 (phương) + 向 (hướng) + 舵 (đà)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bánh lái: tấm lái
  • Tần suất từ bánh lái, (nghĩa bóng) nguyên tắc chỉ đạo, đũa khuấy (dùng để khuấy mầm lúa mạch trong thùng ủ bia); ĐÀ bánh lái; tấm lái (đặt ở đuôi máy bay); tấm lái
  • Biên soạn rudder (of an airplane)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種可轉動的片狀裝置,為航向控制器。多設置於飛機或船舶尾部,與水平面成垂直狀,以軸固定,左右擺動,可使機、船改變航向。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用来控制飞机向左或向右飞行的片状装置,装在飞机的尾部,和水平面垂直。

Eng

  • JMdict rudder
  • Cihui 方向舵 āngxiàngduò n. rudder (of an airplane)
  • Tần suất từ n. rudder (of an airplane)

ja

  • JMdict 方向舵(ほうこうだ)

Từ liên quan

Gần nghĩa

方向性 · 方向感 · 方向的 · 方向盘 · 方向 · 方向指示器 · 方向的转变 · 方向舵脚蹬