方命
phương mệnh
Hán Việt: phương mệnh · Pinyin: fāng mìng
Tổng quan
chống lệnh | không tuân lệnh | từ chối nhận lệnh rái lệnh. phương mệnh phương mệnh ☆Trái lệnh.
Nghĩa
Việt
- Cihui chống lệnh | không tuân lệnh | từ chối nhận lệnh rái lệnh. phương mệnh phương mệnh ☆Trái lệnh.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 違命。《漢書.卷一○○.敘傳下》:「孝景蒞政,諸侯方命,克伐七國,王室以定。」《幼學瓊林.卷三.人事類》:「方命是逆人之言,執拗是執己之性。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 违命;抗命; 常作难于应命的婉辞。
- Tân Hoa Tự Điển 1.违命;抗命。 2.常作难于应命的婉辞。
Eng
- CC-CEDICT against orders|to disobey|to refuse to accept orders
- Cihui against orders; to disobey; to refuse to accept orders