违命
vi mệnh
Hán Việt: vi mệnh · Pinyin: wéi mìng
Tổng quan
không vâng lời
1.违背天命。 2.指违背命令。
違抗命令。《五代史平話.晉史.卷下》:「軍士從命者賞,違命者誅!」《儒林外史》第一○回:「兩公子見這般說,竟不違命,當下讓到書房裡。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Như Vi lệnh 違令.; không vâng lời , vi phạm Thiên mệnh (天命[tiān mìng])
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 違抗命令。《五代史平話.晉史.卷下》:「軍士從命者賞,違命者誅!」《儒林外史》第一○回:「兩公子見這般說,竟不違命,當下讓到書房裡。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.违背天命。 2.指违背命令。
Eng
- JMdict disobedience
- Cihui disobedient; to violate the Mandate of Heaven (天命)
- Tần suất từ disobedient/to violate the Mandate of Heaven (天命[Tian1 Ming4])
ja
- JMdict 違命(いめい)
other
- Nguồn khác Như Vi lệnh 違令