違命

wéi mìng vi mệnh

Hán Việt: vi mệnh · Pinyin: wéi mìng

Tổng quan

không vâng lời | vi phạm Thiên mệnh (天命)

Cấu tạo: (vi) + (mệnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không vâng lời | vi phạm Thiên mệnh (天命)
  • Cihui vi mệnh vi mệnh ☆Như Vi lệnh 違令.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 違抗命令。《五代史平話.晉史.卷下》:「軍士從命者賞,違命者誅!」《儒林外史》第一○回:「兩公子見這般說,竟不違命,當下讓到書房裡。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 违背天命; 指违背命令。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.违背天命。 2.指违背命令。

Eng

  • CC-CEDICT disobedient|to violate the Mandate of Heaven (天命[Tian1 Ming4])
  • Cihui disobedient; to violate the Mandate of Heaven (天命)

ja

  • JMdict disobedience

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

抗命 · 方命 · 违令