方士

fāng shì phương sĩ

Hán Việt: phương sĩ · Pinyin: fāng shì

Tổng quan

nhà giả kim | thuật sĩ gười tu luyện phép tiên và nghiên cứu thuật bói toán, trừ tà ma. phương sĩ phương sĩ ☆Người tu luyện phép tiên và nghiên cứu thuật bói toán, trừ tà ma.

Cấu tạo: (phương) + (sĩ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhà giả kim | thuật sĩ gười tu luyện phép tiên và nghiên cứu thuật bói toán, trừ tà ma. phương sĩ phương sĩ ☆Người tu luyện phép tiên và nghiên cứu thuật bói toán, trừ tà ma.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.研究神仙、祈禳等法術的人。《史記.卷六.秦始皇本紀》:「悉召文學方術士甚眾,欲以興太平,方士欲練以求奇藥。」 2.職官名。周置,主管四方都家的獄訟。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代称从事求仙、炼丹等活动的人。

Eng

  • CC-CEDICT alchemist|necromancer
  • Cihui alchemist; necromancer

ja

  • JMdict sorcerer (in ancient China)|(hermit) wizard

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

术士