術士

shù shì thuật sĩ

Hán Việt: thuật sĩ · Pinyin: shù shì

Tổng quan

thuật sĩ: nho sĩ/nho sinh

Cấu tạo: (thuật) + (sĩ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thuật sĩ: nho sĩ/nho sinh

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 法术之士; 儒生; 指儒生中讲阴阳灾异的一派人; 指以占卜﹑星相等为职业的人; 策士;谋士。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.法术之士。 2.儒生。 3.指儒生中讲阴阳灾异的一派人。 4.指以占卜﹑星相等为职业的人。 5.策士;谋士。

Eng

  • Cihui 術士 shùshì n. 1. Confucian scholar 2. Daoist 3. magician 4. practioner of occult arts M:²wèi

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

方士