术士

shù shìthuật sĩ

Hán Việt: thuật sĩ · Pinyin: shù shì

Tổng quan

thuật sĩ: thuật sĩ/nho sĩ/nho sinh

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.法术之士。 2.儒生。 3.指儒生中讲阴阳灾异的一派人。 4.指以占卜﹑星相等为职业的人。 5.策士; 谋士。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.儒生。《史記.卷一二一.儒林傳.序》:「焚詩書,阬術士。」 2.稱占卜星相和道士一類的人。《五代史平話.唐史.卷下》:「自古術士妄言,致人滅族者多矣。」清.洪昇《長生殿》第一○齣:「我聞得有個術士李遐周,能知過去未來,必定就是他了。」

Cấu tạo: 術 (thuật) + 士 (sĩ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thuật sĩ: nho sĩ/nho sinh
  • Biên soạn 術士 shùshì n. 1. Confucian scholar 2. Daoist 3. magician 4. practioner of occult arts M:²wèi

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.法术之士。 2.儒生。 3.指儒生中讲阴阳灾异的一派人。 4.指以占卜﹑星相等为职业的人。 5.策士; 谋士。
  • Kaggle Zh-Vi magician

Eng

  • Cihui 術士 shùshì n. 1. Confucian scholar 2. Daoist 3. magician 4. practioner of occult arts M:²wèi

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

方士