方外人

fāng wài rén phương ngoại nhân

Hán Việt: phương ngoại nhân · Pinyin: fāng wài rén

Tổng quan

Cấu tạo: (phương) + (ngoại) + (nhân)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 稱僧道等出家人。《老殘遊記》第一九回:「你究竟是方外人,豈有個纔明保了的就撤省的道理呢?天下督撫誰不護短?這官保已經是難得的了。」也作「方外之士」、「方外之人」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 方外:世外。指言行超脱于世俗礼教之外的人。后指僧道等出家人。