方外友

phương ngoại hữu

Hán Việt: phương ngoại hữu

Tổng quan

PHƯƠNG NGOẠI HỮU Thiền lâm phương ngữ. Người bạn đạo đã thoát vòng trần lao, không phân biệt tại gia hay xuất gia. Tiết Sở Thạch Hòa thượng trong PKNL q. 20 ghi: 翰林學士宋公景濂、危公大朴、與師(指梵琦禪師)爲方外友。 Hàn lâm học sĩ Tống công Cảnh Liêm, Nguy công Đại Phác là phương ngoại hữu của sư (Thiền sư Phạm Kỳ).

Cấu tạo: (phương) + (ngoại) + (hữu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui PHƯƠNG NGOẠI HỮU Thiền lâm phương ngữ. Người bạn đạo đã thoát vòng trần lao, không phân biệt tại gia hay xuất gia. Tiết Sở Thạch Hòa thượng trong PKNL q. 20 ghi: 翰林學士宋公景濂、危公大朴、與師(指梵琦禪師)爲方外友。 Hàn lâm học sĩ Tống công Cảnh Liêm, Nguy công Đại Phác là phương ngoại hữu của sư (Thiền…