方子

fāng ziphương tử

Hán Việt: phương tử · Pinyin: fāng zi

Tổng quan

đơn thuốc (thuốc men)

新华 · Tân Hoa Đại lục

方材。也作枋子。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

醫生所開的處方。《儒林外史》第一一回:「改用一個丸劑的方子,加入幾味祛風的藥,漸漸見效。」《紅樓夢》第七回:「也該趁早兒請個大夫來,好生開個方子,認真吃幾劑藥,一勢兒除了根纔是。」

Cấu tạo: 方 (phương) + 子 (tử)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 phương thuốc
  • Tần suất từ đơn thuốc (thuốc men); phương tý/phương tử: gỗ vuông/phương thuốc/bài thuốc/toa thuốc/đơn thuốc/liều thuốc/vị thuốc; phương thuốc; bài thuốc; toa thuốc; đơn thuốc; liều thuốc; vị thuốc
  • Biên soạn 方子 fāngzi n. 1. prescription 2. directions for mixing chemicals; formula 3. timber in the shape of square columns

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 醫生所開的處方。《儒林外史》第一一回:「改用一個丸劑的方子,加入幾味祛風的藥,漸漸見效。」《紅樓夢》第七回:「也該趁早兒請個大夫來,好生開個方子,認真吃幾劑藥,一勢兒除了根纔是。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 方材。也作枋子。

Eng

  • Cihui prescription (of medicine)
  • Tần suất từ 方子 fāngzi n. 1. prescription 2. directions for mixing chemicals; formula 3. timber in the shape of square columns

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

药方