方子

fāng zi phương tử

Hán Việt: phương tử · Pinyin: fāng zi

Tổng quan

đơn thuốc (thuốc men)

Cấu tạo: (phương) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đơn thuốc (thuốc men)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 醫生所開的處方。《儒林外史》第一一回:「改用一個丸劑的方子,加入幾味祛風的藥,漸漸見效。」《紅樓夢》第七回:「也該趁早兒請個大夫來,好生開個方子,認真吃幾劑藥,一勢兒除了根纔是。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 方材。也作枋子。

Eng

  • CC-CEDICT prescription (of medicine)
  • Cihui prescription (of medicine)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

药方