药方

yào fāngdược phương

Hán Việt: dược phương · Pinyin: yào fāng

Tổng quan

Ghi chú: (藥方兒); phương thuốc; đơn thuốc

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.医生治病所开的方剂。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

醫生診治時所開病象、病名、治法及所用藥味與分量的帖單。《續漢書志.第二六.百官志三》:「藥丞主藥,方丞主藥方。」《儒林外史》第五回:「嚴致和就叫人極早去請了舅爺來,看了藥方,商議再請名醫。」

Cấu tạo: 藥 (dược) + 方 (phương)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ toa thuốc; sự ra lệnh, sự truyền lệnh, sự sai khiến, mệnh lệnh, sắc lệnh, (y học) sự cho đơn; đơn thuốc, (pháp lý) thời hiệu, (nghĩa bóng) phong tục tập quán lâu đời được viện ra (để biện minh cho cái gì); dược phương/điếu phương/ước phương: phương thuốc/đơn thuốc/toa thuốc; đơn thuốc; toa thuốc
  • Biên soạn prescription

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 醫生診治時所開病象、病名、治法及所用藥味與分量的帖單。《續漢書志.第二六.百官志三》:「藥丞主藥,方丞主藥方。」《儒林外史》第五回:「嚴致和就叫人極早去請了舅爺來,看了藥方,商議再請名醫。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.医生治病所开的方剂。

Eng

  • Cihui prescription
  • Tần suất từ n. prescription , kai ∼ write out a prescription M:¹zhāng

Đức

  • Handedict Rezept (S, Med)

other

  • Nguồn khác Đơn thuốc, toa thuốc

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

方剂 · 方子 · 药剂