方尖塔

fāng jiān tǎ phương tiêm tháp

Hán Việt: phương tiêm tháp · Pinyin: fāng jiān tǎ

Tổng quan

Cấu tạo: (phương) + (tiêm) + (tháp)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古埃及做為太陽神信仰的象徵。為在神殿入口建築的前方呈方椎形的四面石柱。現存最大的方尖塔為卡魯那克神殿的歇普斯特女王的方尖塔,高三十三點二公尺,雕刻著女王的頌德文及對神的讚辭。