方纔

fāng cái phương tài

Hán Việt: phương tài · Pinyin: fāng cái

Tổng quan

vừa nãy | lúc đó

Cấu tạo: (phương) + (tài)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vừa nãy | lúc đó

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.始、才。《文明小史》第一七回:「合肥相國,雖然也有不滿人意之處,但是國家積弱,已非一日,朝廷一回一回派他議和,都是捱到無可如何,方才請他出去。」也作「方纔」。 2.剛剛,不久之前。如:「他方才和同學約好了星期天一起溫習功課。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 时间词。不久以前;刚才:~的情形,他都知道了;表示时间或条件关系,跟“才”相同而语气稍重:等到天黑,他~回来。

Eng

  • CC-CEDICT just now|then
  • Cihui just now; then

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

刚刚 · 刚才