方正

fāng zhèng phương chánh

Hán Việt: phương chánh · Pinyin: fāng zhèng

Tổng quan

huyện Phương Chính ở Cáp Nhĩ Tân 哈爾濱|哈尔滨, Hắc Long Giang | rõ ràng và vuông vức | gọn gàng | ngay thẳng (người)

Cấu tạo: (phương) + (chánh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui huyện Phương Chính ở Cáp Nhĩ Tân 哈爾濱|哈尔滨, Hắc Long Giang | rõ ràng và vuông vức | gọn gàng | ngay thẳng (người)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.德行嚴正不偏。漢.賈誼〈弔屈原文〉:「賢聖逆曳兮,方正倒植。」《梁書.卷三.武帝本紀下》:「性方正,雖居小殿暗室,恆理衣冠。」 2.漢代選舉科目名。漢.揚雄〈解嘲〉:「策非甲科,行非孝廉,舉非方正。」 3.四四方方。《北史.卷九四.流求列傳》:「其男子用鳥羽為冠,裝以珠貝,飾以赤毛,形製不同。婦人以羅紋白布為帽,其形方正。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 成正方形,不偏不歪:字写得很~;正直:为人~|~不阿(形容十分正直,不曲意逢迎)。

Eng

  • CC-CEDICT see 方正縣|方正县[Fang1 zheng4 Xian4]
  • CC-CEDICT clear and square|neat|square (person)
  • Cihui see 方正縣|方正县

ja

  • JMdict rectitude

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

歪斜