方法論

fāng fǎ lùn phương pháp luận

Hán Việt: phương pháp luận · Pinyin: fāng fǎ lùn

Tổng quan

phương pháp luận | Luận văn về phương pháp của René Descartes 笛卡兒|笛卡儿, 1637 1. phương pháp luận (học thuyết về phương pháp căn bản để nhận thức thế giới và cải tạo thế giới)。關於認識世界、改造世界的根本方法的學說。 2. phương pháp luận (tổng hợp cách thức phương pháp để nghiên cứu một môn khoa học cụ thể nào đó)。在某一門具體學科上所採用的研究方式、方法的綜合。

Cấu tạo: (phương) + (pháp) + (luận)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phương pháp luận | Luận văn về phương pháp của René Descartes 笛卡兒|笛卡儿, 1637 1. phương pháp luận (học thuyết về phương pháp căn bản để nhận thức thế giới và cải tạo thế giới)。關於認識世界、改造世界的根本方法的學說。 2. phương pháp luận (tổng hợp cách thức phương pháp để nghiên cứu một môn khoa học cụ…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 关于认识世界、改造世界的根本方法的学说; 在某一门具体学科上所采用的研究方式 、方法的综合。
  • Tân Hoa Tự Điển ①关于认识世界、改造世界的根本方法的学说。②在某一门具体学科上所采用的研究方式 、方法的综合。

Eng

  • CC-CEDICT methodology|Discours de la méthode by René Descartes 笛卡兒|笛卡儿[Di2 ka3 er2], 1637
  • Cihui methodology; Discours de la méthode by René Descartes 笛卡兒|笛卡儿, 1637

ja

  • JMdict methodology