方相氏

phương tương thị

Hán Việt: phương tương thị

Tổng quan

Cấu tạo: (phương) + (tương) + (thị)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.古代逐疫或送喪行列前開道的神像。形貌可怖。黃帝曾令嫫母為方相氏;嫫母貌極醜陋,似逐疫驅鬼之神,故有以嫫母為逐疫之神的傳說。見宋.張君房《雲笈七籤.卷一○○.軒轅本紀》。_x000D_ 2.職官名。周置,掌驅疫逐鬼。