方纔
phương tài
Hán Việt: phương tài · Pinyin: fāng cái
Tổng quan
vừa nãy | lúc đó
Nghĩa
Việt
- Cihui vừa nãy | lúc đó
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 過去不久的時間。《紅樓夢》第二回:「正是。方纔說這政公已有了一個啣玉之兒,又有長子所遺一個弱孫,這赦老竟無一個不成。」也作「方才」。
Eng
- Cihui just now; then