土話
thổ thoại
Hán Việt: thổ thoại · Pinyin: tǔ huà
Tổng quan
tiếng địa phương | tiếng lóng | phương ngữ thổ ngữ; tiếng địa phương; phương ngôn。小地區內使用的方言。也叫土語。
Nghĩa
Việt
- Cihui tiếng địa phương | tiếng lóng | phương ngữ thổ ngữ; tiếng địa phương; phương ngôn。小地區內使用的方言。也叫土語。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.當地使用的方言。同一語言在不同地域,因各種因素而產生的變體。它只流行於局限的地區,並具有與其他方言或共同語差異的特徵,也稱為「土語」。《二十年目睹之怪現狀》第二二回:「這裡上海有一句土話,叫什麼『書毒頭』,就是北邊說的『書獃子』。」 2.俚俗、不文雅的話。如:「別淨說些土話,觀光客可聽不懂!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 小地区内使用的方言。也叫土语。
- Tân Hoa Tự Điển 1.小地区内使用的方言。也叫土语。
Eng
- CC-CEDICT vernacular|slang|dialect|patois
- Cihui vernacular; slang; dialect; patois