方言地图

phương ngôn địa đồ

Hán Việt: phương ngôn địa đồ

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

顯示一種語言的各個方言在語音、詞彙或語法方面某些特徵的分布情況的地圖。繪製方言地圖,必須先繪製出其地理位置,才能以一種特徵一幅的,有幾種特徵綜合在一幅上的來作區分。

Cấu tạo: 方 (phương) + 言 (ngôn) + 地 (địa) + 圖 (đồ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 bản đồ phương ngữ
  • Biên soạn map of topolect/dialect distributions

Eng

  • Cihui 方言地圖 āngyán dìtú n. map of topolect/dialect distributions
  • Tần suất từ n. map of topolect/dialect distributions

Từ liên quan

Gần nghĩa

地图制作 · 方言研究 · 地图册 · 地图制作者 · 地图学 · 地图的 · 地图集 · 方言学