施三寸

thi tam thốn

Hán Việt: thi tam thốn

Tổng quan

THÍ TAM THỐN Ý nói phát biểu ý kiến, giảng giải. Tam thốn: Lưỡi. Tiết Phúc Tiên Chiêu Khánh Hòa thượng trong TĐT q. 13 ghi: 纔施三寸、盡落途中。 Vừa mới giảng giải liền kẹt giữa đường."

Cấu tạo: (thi) + (tam) + (thốn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui THÍ TAM THỐN Ý nói phát biểu ý kiến, giảng giải. Tam thốn: Lưỡi. Tiết Phúc Tiên Chiêu Khánh Hòa thượng trong TĐT q. 13 ghi: 纔施三寸、盡落途中。 Vừa mới giảng giải liền kẹt giữa đường."