施主

shī zhǔ thi chủ

Hán Việt: thi chủ · Pinyin: shī zhǔ

Tổng quan

thí chủ (cách xưng hô của nhà sư với người phàm) | chất cho (bán dẫn) iếng nhà Phật, chỉ người đem của cải mà tặng cho sư hoặc nhà chùa. thí chủ thí chủ ☆Tiếng nhà Phật, chỉ người đem của cải mà tặng cho sư hoặc nhà chùa. thí chủ (術語)行布施之主人也。自投資財而開法會或供養僧之人,又葬式之主等皆謂之施主。梵語檀越,陀那鉢底Dā-napati,思益經一曰:「世尊何謂菩薩能為施主?佛言:菩薩能教化眾生。」寄歸傳一曰:「梵云陀那鉢底,譯為施主。陀那是施,鉢底是主。而云檀越者,本非正譯。略去那字,取上陀音轉名為檀。更加越字,意道行由檀捨,自可越渡貧窮。妙釋雖然,終乖正本…

Cấu tạo: (thi) + (chủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thí chủ (cách xưng hô của nhà sư với người phàm) | chất cho (bán dẫn) iếng nhà Phật, chỉ người đem của cải mà tặng cho sư hoặc nhà chùa. thí chủ thí chủ ☆Tiếng nhà Phật, chỉ người đem của cải mà tặng cho sư hoặc nhà chùa. thí chủ (術語)行布施之主人也。自投資財而開法會或供養僧之人,又葬式之主等皆謂之施主。梵語檀越,陀那鉢底Dā…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 供養財物、飲食給出家人或寺院的俗家信徒。元.關漢卿《望江亭》第一折:「今朝無甚事,施主人家化些道糧走一遭去。」《紅樓夢》第一五回:「那時有個施主姓張,是大財主。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 即檀越。佛道对布施者的敬称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.即檀越。佛道对布施者的敬称。

Eng

  • CC-CEDICT benefactor (term used by a monk to address a layperson)|donor (semiconductor)
  • Cihui benefactor (term used by a monk to address a layperson); donor (semiconductor)

ja

  • JMdict donor|benefactor|almsgiver|chief mourner|client (of a builder, etc.)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

檀越