施主
thi chủ
Hán Việt: thi chủ · Pinyin: shī zhǔ
Tổng quan
Hán Việt: THI, THÍ CHỦ thí chủ; người cho (sư tăng gọi những người cúng của cải cho nhà chùa)
1.即檀越。佛道对布施者的敬称。
供養財物、飲食給出家人或寺院的俗家信徒。元.關漢卿《望江亭》第一折:「今朝無甚事,施主人家化些道糧走一遭去。」《紅樓夢》第一五回:「那時有個施主姓張,是大財主。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Tiếng nhà Phật, chỉ người đem của cải mà tặng cho sư hoặc nhà chùa.; THÍ CHỦ Phật giáo ngữ. Lời gọi kính cẩn của nhà chùa đối với những người quyên tặng tài vật cho tam bảo. Ngữ Chi Dư dưới Lục tổ ba đời trong CTTNL q. 2 ghi: 隻如今照一切有無等法,於六根門頭刮削並當貪愛,有纖毫治不去,乃至乞施主一粒米一縷線,個個披毛戴角,牽犁負重,一一須償他始得。 Hiềm vì hôm nay đã rõ tất cả pháp hữu vô, nạo sạch tham ái nơi cửa sáu căn, mà có một chút xíu trừ chẳng hết, cho đến tham lấy một sợi chỉ, một hạt gạo của thí chủ thì phải mang lông đội sừng, kéo cày chở nặng, mỗi mỗi đều phải đền trả mới được.; Hán Việt: THI, THÍ CHỦ thí chủ; người cho (sư tăng gọi những…
- Biên soạn 施主 shīzhǔ n. 1. alms giver; benefactor 2. <phy.> donor M:²wèi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 供養財物、飲食給出家人或寺院的俗家信徒。元.關漢卿《望江亭》第一折:「今朝無甚事,施主人家化些道糧走一遭去。」《紅樓夢》第一五回:「那時有個施主姓張,是大財主。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.即檀越。佛道对布施者的敬称。
Eng
- JMdict donor
- JMdict benefactor
- JMdict almsgiver
- JMdict chief mourner
- JMdict client (of a builder, etc.)
- Cihui benefactor (term used by a monk to address a layperson); donor (semiconductor)
- Tần suất từ 施主 shīzhǔ n. 1. alms giver; benefactor 2. <phy.> donor M:²wèi
Đức
- Handedict Wohltäter, Stifter, Geber, Spender
ja
- JMdict 施主(せしゅ)
other
- Nguồn khác Tiếng nhà Phật, chỉ người đem của cải mà tặng cho sư hoặc nhà chùa
- Nguồn khác Ngữ Chi Dư dưới Lục tổ ba đời trong CTTNL q