檀越
đàn việt
Hán Việt: đàn việt · Pinyin: tán yuè
Tổng quan
(Phật giáo) thí chủ (cách xưng hô của nhà sư đối với cư sĩ) hiên âm tiếng Phạn, có nghĩa là bố thí, hoặc kẻ bố thí. đàn việt đàn việt ☆Phiên âm tiếng Phạn, có nghĩa là bố thí, hoặc kẻ bố thí. đàn việt (術語)Dānapati,謂施主也。越為施之功德,已越貧窮海之義也。寄歸傳一曰:「梵云陀那鉢底,譯為施主。陀那是施,鉢底是主。而言檀越者,本非正譯。略去那字取上陀音轉名為檀,更加越字。意道由行檀捨自可越渡貧窮,妙釋雖然,終乖正本。」資持記曰:「檀越,亦云檀那,並訛略也。義淨三藏云:具云陀那鉢底,此翻施主。」☸
Nghĩa
Việt
- Cihui (Phật giáo) thí chủ (cách xưng hô của nhà sư đối với cư sĩ) hiên âm tiếng Phạn, có nghĩa là bố thí, hoặc kẻ bố thí. đàn việt đàn việt ☆Phiên âm tiếng Phạn, có nghĩa là bố thí, hoặc kẻ bố thí. đàn việt (術語)Dānapati,謂施主也。越為施之功德,已越貧窮海之義也。寄歸傳一曰:「梵云陀那鉢底,譯為施主。陀那是施,鉢底是主。而言檀越者,本非正譯。略去那字取…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 施主。譯自胡語。指以財物、飲食供養出家人或寺院的俗家信徒。平時出家人也用來尊稱一般的在家人。《儒林外史》第二一回:「像你小檀越偷錢買書念,這是極上進的事。」也譯作「檀樾」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 梵语d?napati的音译。施主。
- Tân Hoa Tự Điển 1.梵语d?napati的音译。施主。
Eng
- CC-CEDICT (Buddhism) benefactor (designation of a lay person by a monk)
- Cihui (Buddhism) benefactor (designation of a lay person by a monk)
ja
- JMdict alms-giver|person who donates to a monk or a temple|dana-pati