檀越

tán yuèđàn việt

Hán Việt: đàn việt · Pinyin: tán yuè

Tổng quan

thí chủ (từ dùng của Phật giáo.)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.梵语d?napati的音译。施主。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

施主。譯自胡語。指以財物、飲食供養出家人或寺院的俗家信徒。平時出家人也用來尊稱一般的在家人。《儒林外史》第二一回:「像你小檀越偷錢買書念,這是極上進的事。」也譯作「檀樾」。

Cấu tạo: 檀 (đàn) + 越 (việt)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Phiên âm tiếng Phạn, có nghĩa là bố thí, hoặc kẻ bố thí.; hiên âm tiếng Phạn, có nghĩa là bố thí, hoặc kẻ bố thí.; (Phật giáo) thí chủ (cách xưng hô của nhà sư đối với cư sĩ); thí chủ (từ dùng của Phật giáo.); thí chủ
  • Biên soạn almsgiver

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 施主。譯自胡語。指以財物、飲食供養出家人或寺院的俗家信徒。平時出家人也用來尊稱一般的在家人。《儒林外史》第二一回:「像你小檀越偷錢買書念,這是極上進的事。」也譯作「檀樾」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.梵语d?napati的音译。施主。

Eng

  • JMdict alms-giver
  • JMdict person who donates to a monk or a temple
  • JMdict dana-pati
  • Cihui (Buddhism) benefactor (designation of a lay person by a monk)
  • Tần suất từ n. <Budd.> almsgiver

Đức

  • Handedict Klosterpatron (S, Buddh)

ja

  • JMdict 檀越(だんおつ)

other

  • Nguồn khác Phiên âm tiếng Phạn, có nghĩa là bố thí, hoặc kẻ bố thí

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

施主