施展

shī zhǎnthi triển

Hán Việt: thi triển · Pinyin: shī zhǎn

Tổng quan

Hán Việt: THI, THÍ TRIỂN phát huy; thi thố (năng lực). phát huy bản lĩnh. 他把全部技術都施展出來了. anh ấy thi thố hết toàn bộ kỹ thuật

新华 · Tân Hoa Đại lục

发挥(能力等):~本领, 他把全部技术都~出来了。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

發揮才能、抱負。唐.元稹〈竹簟〉詩:「憶昨初來日,看君自施展。」《西遊記》第四二回:「行者磕頭道:『弟子不敢在菩薩面前施展。』」

Cấu tạo: 施 (thi) + 展 (triển)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sử dụng triệt để
  • Cihui đem ra sử dụng
  • Tần suất từ dị triển/thi triển/thí triển/thỉ triển: thi triển/phát huy/thi thố; Hán Việt: THI, THÍ TRIỂN phát huy; thi thố (năng lực). phát huy bản lĩnh. 他把全部技術都施展出來了. anh ấy thi thố hết toàn bộ kỹ thuật.; sử dụng triệt để , đem ra sử dụng; phát huy; thi thố
  • Biên soạn 施展 hīzhǎn* v. 1. put to good use 2. give free play to 3. display (one's feat/talent/skill/etc.)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 發揮才能、抱負。唐.元稹〈竹簟〉詩:「憶昨初來日,看君自施展。」《西遊記》第四二回:「行者磕頭道:『弟子不敢在菩薩面前施展。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 发挥(能力等):~本领, 他把全部技术都~出来了。

Eng

  • Cihui to use fully; to put to use
  • Tần suất từ 施展 hīzhǎn* v. 1. put to good use 2. give free play to 3. display (one's feat/talent/skill/etc.) , Zhècì wǒmen yào ∼ wǒmen de cáihuá. This time we'll show our talent

Đức

  • Handedict zeigen

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

发挥