發揮

fā huī phát huy

Hán Việt: phát huy · Pinyin: fā huī

Tổng quan

phát huy | thể hiện | tỏa ra phẩm chất tiềm ẩn hoặc bẩm sinh | diễn đạt (một ý nghĩ hoặc đạo đức) | phát triển (một ý tưởng) | khai triển (một chủ đề)

Cấu tạo: (phát) + (huy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phát huy | thể hiện | tỏa ra phẩm chất tiềm ẩn hoặc bẩm sinh | diễn đạt (một ý nghĩ hoặc đạo đức) | phát triển (một ý tưởng) | khai triển (một chủ đề)
  • Cihui phát huy phát huy ☆Làm cho rộng lớn ra.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.將能力、精神等表現出來。如:「發揮革命精神」。《紅樓夢》第一五回:「這點子事,在別人的跟前就忙的不知怎樣;若是奶奶的跟前,再添上些,也不夠奶奶一發揮的。」 2.闡發分析。如:「借題發揮」。《文明小史》第二六回:「原為這事被我們先生發揮了一頓,此時倒要服他老成先見。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 把内在的性质或能力表现出来:~积极性|~模范作用|~技术水平|~炮兵的威力;把意思或道理充分表达出来:~题意|借题~。

Eng

  • CC-CEDICT to display|to exhibit|to bring out implicit or innate qualities|to express (a thought or moral)|to develop (an idea)|to elaborate (on a theme)
  • Cihui to display; to exhibit; to bring out implicit or innate qualities; to express (a thought or moral); to develop (an idea); to elaborate (on a theme)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

发扬 · 施展 · 表现 · 阐发 · 阐扬

Từ trái nghĩa

限制