施捨品

thi xá phẩm

Hán Việt: thi xá phẩm

Tổng quan

nỗi đau buồn, nỗi buồn khổ, lời than van, (từ cổ,nghĩa cổ) số phận, số mệnh, sự phát chẩn, sự bố thí; của phát chẩn, của bố thí, the dole (thông tục) tiền trợ cấp thất nghiệp, phát nhỏ giọt (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) của bố thí cho ăn mày, bản thông cáo chưa đăng báo; bản tin phân phát đi

Cấu tạo: (thi) + (xá) + (phẩm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nỗi đau buồn, nỗi buồn khổ, lời than van, (từ cổ,nghĩa cổ) số phận, số mệnh, sự phát chẩn, sự bố thí; của phát chẩn, của bố thí, the dole (thông tục) tiền trợ cấp thất nghiệp, phát nhỏ giọt (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) của bố thí cho ăn mày, bản thông cáo chưa đăng báo; bản tin phân phát đi