施舍
thi xá
Hán Việt: thi xá · Pinyin: shī shě
Tổng quan
Hán Việt: THI, THÍ 捨 bố thí
无偿送给穷人或出家人钱财、东西多谢施舍, 善心施舍。
1.將財物送人,布施恩德。《左傳.昭公十三年》:「施舍不倦,求善不厭。」《墨子.非攻中》:「於是退不能賞孤,施舍群萌。」也作「施捨」。 2.興廢。《後漢書.卷四九.王充等傳.論曰》:「施舍之道,宜無殊典。」
Nghĩa
Việt
- Cihui làm từ thiện
- Cihui bố thí (cho người nghèo) bố thí。把財物送給窮人或出家人。
- Tần suất từ của bố thí; dị xá/dị xả/thi xá/thi xả/thí xá/thí xả/thỉ xá/thỉ xả: bố thí; việc thiện, việc nghĩa, vật cúng vào việc thiện lòng nhân đức, lòng từ thiện; lòng thảo, lòng khoan dung, hội từ thiện; tổ chức cứu tế, việc thiện; sự bố thí, sự cứu tế, (số nhiều) của bố thí, của cứu tế, trước khi thương người hãy thương lấy người nhà mình, bà phước (từ hiếm,nghĩa hiếm) sự thể hiện, sự biểu hiện, sự diễn xuất (kịch, âm nhạc, hội hoạ), sự dịch, (từ hiếm,nghĩa hiếm) sự đầu hàng; bố thí
- Biên soạn 施捨 hīshě* v. give alms; give in charity
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 將財物送人,布施恩德。《二刻拍案驚奇》卷二四:「平生忠厚志誠,奉佛甚謹,性喜施捨。」《儒林外史》第二四回:「和尚方纔知道是他的父親轉世,因向那人家哭著求告,施捨在庵裡供養著。」也作「施舍」。
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.將財物送人,布施恩德。《左傳.昭公十三年》:「施舍不倦,求善不厭。」《墨子.非攻中》:「於是退不能賞孤,施舍群萌。」也作「施捨」。 2.興廢。《後漢書.卷四九.王充等傳.論曰》:「施舍之道,宜無殊典。」
- MOE · 教育部重編國語辭典 休息的地方。《國語.周語中》:「國無寄寓,縣無施舍,民將築臺於夏氏。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 无偿送给穷人或出家人钱财、东西多谢施舍, 善心施舍。
- Kaggle Zh-Vi almsgivin
Eng
- Cihui to give in charity; to give alms (to the poor)
- Tần suất từ 施捨 hīshě* v. give alms; give in charity , Tā bìngbù ¹fùyǒu, ¹què lèyú ∼. He isn't wealthy, but nevertheless likes to give to charities
Đức
- Handedict Almosen