施行

shī xíng thi hành

Hán Việt: thi hành · Pinyin: shī xíng

Tổng quan

thi hành | thực hiện | có hiệu lực heo sự định sẵn mà làm. thi hành thi hành ☆Theo sự định sẵn mà làm. thí hạnh (術語)布施之行法也。施物於人也。☸

Cấu tạo: (thi) + (hành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thi hành | thực hiện | có hiệu lực heo sự định sẵn mà làm. thi hành thi hành ☆Theo sự định sẵn mà làm. thí hạnh (術語)布施之行法也。施物於人也。☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.法令公布後,經過一定期間而見諸實施,即使法令發生效力。 2.執行、實踐。《文選.傅亮.為宋公修楚元王墓教》:「可蠲復近墓五家,長給灑掃,便可施行。」《紅樓夢》第五五回:「又查出許多舊例來,任鳳姐兒揀擇施行。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 法令、规章等公布后从某时起发生效力;执行:本条例自公布之日起~;按照某种方式或办法去做;实行:~手术。

Eng

  • CC-CEDICT to put in place|to put into practice|to take effect
  • Cihui to put in place; to put into practice; to take effect

ja

  • JMdict putting in force (a law)|putting into operation|putting into effect|enforcement|carrying out (a plan, policy, etc.)
  • JMdict giving alms (to monks or the poor)|almsgiving

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

推行