推行
thôi hành
Hán Việt: thôi hành · Pinyin: tuī xíng
Tổng quan
Hán Việt: SUY, THÔI HÀNG phổ biến; thúc đẩy; phát triển rộng. 推行新方案 phổ biến phương án mới. 推行生產責任制. phát triển rộng chế độ và trách nhiệm sản xuất
1.推广施行。 2.推动物体向前。
推廣施行。如:「推行環保教育」。
Nghĩa
Việt
- Cihui thực hiện
- Cihui tiến hành
- Biên soạn 推行 uīxíng* v. 1. carry out; practice
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 推廣施行。如:「推行環保教育」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.推广施行。 2.推动物体向前。
- Kaggle Zh-Vi push
Eng
- Cihui to put into effect; to carry out
Đức
- Handedict betreiben, ausführen, verfolgen