施酷刑
thi khốc hình
Hán Việt: thi khốc hình
Tổng quan
làm đau đớn, hành hạ, (từ hiếm,nghĩa hiếm) dằn vặt, rầy khổ sự làm cho đau đớn, sự hành hạ; sự đau đớn, (từ hiếm,nghĩa hiếm) sự dằn vặt, sự rầy khổ
Nghĩa
Việt
- Cihui làm đau đớn, hành hạ, (từ hiếm,nghĩa hiếm) dằn vặt, rầy khổ sự làm cho đau đớn, sự hành hạ; sự đau đớn, (từ hiếm,nghĩa hiếm) sự dằn vặt, sự rầy khổ