施魔法

shī mó fǎ thi ma pháp

Hán Việt: thi ma pháp · Pinyin: shī mó fǎ

Tổng quan

làm trò ảo thuật, làm phép phù thuỷ, gọi hồn, làm hiện hồn, gợi lên, trịnh trọng kêu gọi, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lão phù thuỷ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mụ phù thuỷ, người có thế lực lớn, người có nhiều ảnh hưởng làm ma thuật, bỏ bùa mê, bùa ma thuật

Cấu tạo: (thi) + (ma) + (pháp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm trò ảo thuật, làm phép phù thuỷ, gọi hồn, làm hiện hồn, gợi lên, trịnh trọng kêu gọi, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lão phù thuỷ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mụ phù thuỷ, người có thế lực lớn, người có nhiều ảnh hưởng làm ma thuật, bỏ bùa mê, bùa ma thuật