旁岔兒

bàng xóa nhi

Hán Việt: bàng xóa nhi

Tổng quan

chuyện râu ria: chuyện ngoài lề/đáng trống lãng

Cấu tạo: (bàng) + (xóa) + (nhi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chuyện râu ria: chuyện ngoài lề/đáng trống lãng
  • Cihui chuyện râu ria; chuyện ngoài lề; đáng trống lãng。比喻離開正題的話或事情。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 北平方言。指由主幹上分生旁出的細樹枝,引申為偏離主題的事情或話題。

Eng

  • Cihui 旁岔兒 ángchàr n. 1. branch from a main road 2. extraneous occurrrence 3. interruption; out-growth; offshoot (usu. undesirable) M:¹tiáo