旁行書

páng xíng shū bàng hành thư

Hán Việt: bàng hành thư · Pinyin: páng xíng shū

Tổng quan

Cấu tạo: (bàng) + (hành) + (thư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hỉ chữ nước ngoài. bàng hành thư bàng hành thư ☆Chỉ chữ nước ngoài.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 唐時稱橫寫的外語文書為「旁行書」。《新唐書.卷一九六.隱逸傳.陸羽傳》:「幼時,其師教以旁行書,答曰:『終鮮兄弟,而絕後嗣,得為孝乎?』」