旁觀袖手
bàng quan tụ thủ
Hán Việt: bàng quan tụ thủ · Pinyin: páng guān xiù shǒu
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻置身事外,不予過問。宋.陸游〈福州請仁王堅老疏〉:「勇退急流,雖具衲子參尋之眼,旁觀袖手,要非邦人嚮慕之誠。」也作「袖手旁觀」。
Hán Việt: bàng quan tụ thủ · Pinyin: páng guān xiù shǒu