旁边

páng biānbàng biên

Hán Việt: bàng biên · Pinyin: páng biān

Tổng quan

hai bên trái phải; chỗ tiếp cận; bên cạnh. ven đường có rất nhiều xe ô-tô con đậu

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.近侧; 附近。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

近側。《儒林外史》第四五回:「張雲峰一一領命,過了幾日,尋了一塊地,就在祖墳旁邊。」《紅樓夢》第六二回:「荳官回頭看了一看,果見旁邊有一汪積雨,香菱的半扇裙子都汙濕了,自己不好意思,忙奪了手跑了。」

Cấu tạo: 旁 (bàng) + 邊 (biên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bên
  • Cihui nơi liền kề
  • Biên soạn side

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 近側。《儒林外史》第四五回:「張雲峰一一領命,過了幾日,尋了一塊地,就在祖墳旁邊。」《紅樓夢》第六二回:「荳官回頭看了一看,果見旁邊有一汪積雨,香菱的半扇裙子都汙濕了,自己不好意思,忙奪了手跑了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.近侧; 附近。

Eng

  • Cihui side; adjacent place

Đức

  • Handedict an der Seite

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

左右